khổ não

  1. tt. 1. Đau khổ phiền não: gặp nhiều chuyện đau đầu, khổ nãọ 2. Bận tâm, suy nghĩ nhiều: phải khổ não lắm mới nghĩ ra cách giải quyết.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

khổ não
Người ấy trông rất khổ não khi ngồi một mình trong phòng.